hoảng sợ

  1. đg. (hoặc t.). Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe doạ bất ngờ. Nghe tiếng nổ, con ngựa hoảng sợ chạy lồng lên.
hoảng sợ
Nghe tiếng nổ, con ngựa hoảng sợ chạy lồng lên.